Dây buộc cáp bằng nhựa là một dụng cụ buộc và cố định thông dụng và thiết thực, thường có các đặc tính là buộc nhanh, cách nhiệt tốt, tự khóa, dễ sử dụng, v.v. Dây buộc cáp được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như điện tử, điện, hậu cần ngành xây dựng và trang trí nội thất gia đình.
Chúng tôi có nhiều mẫu dây buộc cáp cho bạn lựa chọn.



Gợi ý lựa chọn dây buộc cáp
Khi chọn dây buộc cáp, hãy xem xét các khía cạnh sau:
1.Khả năng chịu tải: Chọn dây buộc cáp phù hợp, tùy theo trọng lượng và kích thước của vật cần cố định để đảm bảo có đủ khả năng chịu tải.
2. Khả năng thích ứng với môi trường: Khi lựa chọn dây buộc cáp cần quan tâm đến nhiệt độ, độ ẩm và các chất hóa học của môi trường để đảm bảo có thể thích ứng với các điều kiện môi trường tương ứng. Vì vậy, chúng ta nên chọn dây buộc cáp có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao.
3. Chiều dài và chiều rộng: Tùy theo kích thước và hình dạng của vật buộc cần thiết, hãy chọn chiều dài và chiều rộng thích hợp của đai buộc.
4. An toàn: Trong một số trường hợp đặc biệt như phòng chống cháy nổ, chống tĩnh điện và các yêu cầu khác, chúng ta cần chọn dây buộc cáp phù hợp để nâng cao độ an toàn.


|
Phân chia (MM) |
đóng gói |
Kích thước thùng carton (CM) |
CÁI/Thùng |
G/Tây Bắc(KGS) |
|
2.5X60 |
100 CÁI/TÚI |
54X32X30 |
70000 |
14,12 |
|
2.5X80 |
100 CÁI/TÚI |
54X32X30 |
60000 |
14,12 |
|
2.5X100 |
100 CÁI/TÚI |
54X32X30 |
50000 |
16,14 |
|
2.5X150 |
100 CÁI/TÚI |
54X32X30 |
40000 |
17,15 |
|
2.5X200 |
100 CÁI/TÚI |
54X32X30 |
30000 |
20,18 |
|
3.6X100 |
100 CÁI/TÚI |
54X32X30 |
40000 |
20,18 |
|
3.6X200 |
100 CÁI/TÚI |
54X32X30 |
20000 |
20,18 |
|
3.6X300 |
100 CÁI/TÚI |
54X35X33 |
15000 |
22,20 |
|
4.5X150 |
100 CÁI/TÚI |
54X32X30 |
15000 |
18,16 |
|
4.8X200 |
100 CÁI/TÚI |
54X33X32 |
15000 |
21,19 |
|
4.8X350 |
100 CÁI/TÚI |
54X33X32 |
10000 |
23,21 |
|
4.8X400 |
100 CÁI/TÚI |
54X32X30 |
7000 |
21,19 |
|
4.8X500 |
100 CÁI/TÚI |
54X33X32 |
6000 |
23,21 |
|
7.2x150 |
100 CÁI/TÚI |
54x35x33 |
8000 |
21,19 |
|
7.2x200 |
100 CÁI/TÚI |
54x35x33 |
8000 |
21,19 |
|
7.2x300 |
100 CÁI/TÚI |
54x33x30 |
5000 |
19,17 |
|
7.2x400 |
100 CÁI/TÚI |
54x32x30 |
5000 |
20,18 |
|
7.2x500 |
100 CÁI/TÚI |
60x42x25 |
5000 |
28,26 |
|
7.6x200 |
100 CÁI/TÚI |
54x35x33 |
8000 |
21,19 |
|
7.6x300 |
100 CÁI/TÚI |
54x33x30 |
5000 |
19,17 |
|
7.6x400 |
100 CÁI/TÚI |
54x32x30 |
5000 |
20,18 |
|
7.6x500 |
100 CÁI/TÚI |
60x42x25 |
5000 |
28,26 |
|
9.0x400 |
100 CÁI/TÚI |
54x35x33 |
4000 |
21,19 |
|
9.0x500 |
100 CÁI/TÚI |
60x42x25 |
2500 |
21,19 |
|
9.0x600 |
100 CÁI/TÚI |
65x40x25 |
2500 |
26,24 |
|
9.0x800 |
100 CÁI/TÚI |
86x40x25 |
2000 |
32,30 |
|
9.0x900 |
100 CÁI/TÚI |
96x40x25 |
2000 |
35,33 |
|
9.0x1000 |
100 CÁI/TÚI |
110x40x25 |
2000 |
37,35 |





